Câu tiếng Anh có từ “bucket”
199 câu thật có từ bucket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bucket nghĩa là xô. bucket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a roughly cylindrical vessel that is open at the top. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bucket
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The fellows had to bale it out with buckets, patrol tins, and even hats, I believe.
Từ trong câu: bucket, fellow, out, patrol, tin, even, hat, believe
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Besides the bucket, the player also has to go upstairs to the "bone grinder" and put their collected bones in there.
Từ trong câu: bucket, upstairs, besides, player, go, bone, put, collect
«Old School RuneScape/Skills/Prayer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427381 (bản sửa đổi 4112669). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They had to be hooked somewhat so the bucket could hang on them well.
Từ trong câu: somewhat, bucket, hang, hook, well
John T. Schlebecker, Agricultural Implements and Machines in the Collection of the National Museum of History and Technology Smithsonian Studies in History and Technology, No. 17. Nguồn: Project Gutenberg #27327. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Moore Ridge trenches were in clay, and every time it rained they had to be bailed out with buckets.
Từ trong câu: clay, bucket, ridge, rain, every, time, out
5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When they've made flour, they must then use it with a jug of water or a bucket of water.
Từ trong câu: jug, make, flour, use, water, bucket
«Old School RuneScape/Skills/Cooking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427365 (bản sửa đổi 3855305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The downfalls compared with other hydroponic systems are that plants must be moved one by one in buckets if moved.
Từ trong câu: downfall, compare, system, plant, move, bucket
«Marijuana Cultivation/Fundamentals/Dirt vs Hydroponic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193306 (bản sửa đổi 3340012). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bucket
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bucket
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bucket trong kho câu?
- Kho câu có 199 câu có từ bucket hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bucket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bucket gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bucket?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bucket: Quá khứ đơn (33 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.