Câu tiếng Anh có từ “blur”
149 câu thật có từ blur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blur nghĩa là lờ mờ. blur là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become glassy; lose clear vision. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blur
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
He had not blurred nor dimmed their outlines with frequent recalling and suggestions of difference.
Từ trong câu: blur, outline, frequent, suggestion, difference
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Both communities contributed to the artists and ideas which had blurred the boundaries between genres.
Từ trong câu: blur, community, contribute, artist, idea, boundary, genre
«Western Music History/Old Country Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466728 (bản sửa đổi 4390573). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His thoughts, which till now had been clear, logically aloof, were blurred in blind spurts of passion.
Từ trong câu: blur, think, till, now, clear, blind, passion
Joseph Hergesheimer, Wild Oranges. Nguồn: Project Gutenberg #30466. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The characters were blurred, as though the dead woman’s hair had smeared them before the ink was dry.
Từ trong câu: blur, character, though, dead, hair, ink, dry
Anthony Hope, Phroso: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #41822. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The difference between the two parties had become blurred.
Từ trong câu: blur, difference, party, become
«The Five (composers)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=325863 (bản sửa đổi 10934343). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Before everything had been a little blurred, as the first image upon the lenses of field-glasses is blurred.
Trước đó mọi thứ hơi mờ đi, vì hình ảnh đầu tiên trên thấu kính của kính viễn vọng bị mờ.
Từ trong câu: blur, everything, little, first, image, field, glass
Guy Thorne, The Socialist. Nguồn: Project Gutenberg #40734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Darkness had descended in the little room, and Harney's face was a dim blur to Charity.
Từ trong câu: dim, face, blur, darkness, little, room, charity
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Boyne would have brushed the vision away with contempt but for the voice which had called to him out of the blur.
Từ trong câu: brush, contempt, blur, vision, away, voice, call, out
Edith Wharton, The children. Nguồn: Project Gutenberg #76417. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Its perfume almost smothered him, and for a moment his eyes were blurred as if he had inhaled a breath of strong ammonia.
Từ trong câu: inhale, ammonia, blur, perfume, almost, moment, eye, breath
Arthur Cheney Train, Mortmain. Nguồn: Project Gutenberg #37346. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The consciousness of God had not been blurred by long years of professionalism.
Từ trong câu: professionalism, consciousness, god, blur, long, year
Silas K. Hocking, A Gamble with Life. Nguồn: Project Gutenberg #39417. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By this time a growth of thin fluffy hair had come to blur, like a golden mist, the sharp line of his small lower jaw.
Từ trong câu: lower, hair, golden, mist, blur, thin, jaw, growth
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She obsessed his thoughts, but his intense desire to fix her indelibly therein had defeated its purpose and had blurred the photograph.
Từ trong câu: obsess, think, intense, desire, fix, defeat, purpose, blur
Rex Beach, The Winds of Chance. Nguồn: Project Gutenberg #5062. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng blur
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gaussian blur | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blur
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blur trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ blur hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blur gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blur?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blur: Quá khứ đơn (14 câu), can và could (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.