Câu tiếng Anh có từ “blur”
149 câu thật có từ blur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blur nghĩa là lờ mờ. blur là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become glassy; lose clear vision. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blur
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Features formed in the blur under the rower's hat; his individuality sprung suddenly from a shape which a moment ago might have been any man's.
Từ trong câu: blur, feature, form, hat, individuality, spring, suddenly, shape
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These factors may have blurred the line between cheating and help.
Từ trong câu: cheat, blur, factor, line, help
«Professionalism/Cheating Scandal at Malmstrom Air Force Base», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360975 (bản sửa đổi 4394046). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But soon a little blur of bees may be seen coming over the hedge-top, and making straight for the selected hive.
Từ trong câu: hedge, blur, soon, little, bee, see, come, top
Tickner Edwardes, The Lore of the Honey-Bee. Nguồn: Project Gutenberg #64532. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One dim blur of gray across the clarity of Shields' testimony might stir a slight wonder in a few jurors.
Từ trong câu: juror, dim, blur, gray, across, shield, testimony, stir
Edgar Pangborn, The Trial of Callista Blake. Nguồn: Project Gutenberg #39826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In old age and certain diseases the lens may become cloudy resulting in blurred vision.
Từ trong câu: cloudy, old, age, certain, disease, become, result, blur
«Anatomy and Physiology of Animals/The Senses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135493 (bản sửa đổi 4413826). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The border between method training and testing and researching new methods may intentionally remain blurred.
Từ trong câu: border, method, train, test, research, new, intentionally, remain
«Educational research in the class council», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=96297 (bản sửa đổi 2190831). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng blur
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gaussian blur | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blur
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blur trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ blur hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blur gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blur?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blur: Quá khứ đơn (14 câu), can và could (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.