Câu tiếng Anh có từ “blur”
146 câu thật có từ blur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blur nghĩa là lờ mờ. blur là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become glassy; lose clear vision. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blur
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Not to have met her son's most valued friend would have blurred and flawed the wonderful experience.
Từ trong câu: blur, flaw, meet, value, friend, wonderful, experience
Gertrude Franklin Horn Atherton, The Gorgeous Isle: A Romance; Scene-- Nevis, B.W.I. 1842. Nguồn: Project Gutenberg #30502. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even the radiant name of Washington would very probably have shone to us dimmed and blurred through a mist of calamity.
Từ trong câu: blur, even, name, probably, shine, mist, calamity
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The constitution which this ordinance would reenact it not satisfactory, as it is blurred all over with the word 'white.'
Từ trong câu: reenact, blur, constitution, satisfactory, word, white
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Boyne would have brushed the vision away with contempt but for the voice which had called to him out of the blur.
Từ trong câu: brush, contempt, blur, vision, away, voice, call, out
Edith Wharton, The children. Nguồn: Project Gutenberg #76417. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng blur
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gaussian blur | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blur
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blur trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ blur hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blur gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blur?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blur: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.