reenact
động từC1- reenacted
- reenacting
- reenacts
reenact nghĩa là diễn lại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reenact là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: enact or perform again.
Các nét nghĩa của từ reenact
- 1
động từC1
enact or perform again
ban hành hoặc thực hiện lạidịch máy, chưa biên tập
- 2
động từC1
enact again
ban hành lạidịch máy, chưa biên tập
- 3
động từC1
act out
hành độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa enact · act out
Câu hỏi thường gặp về reenact
reenact nghĩa là gì?
reenact nghĩa là diễn lại (bản dịch máy, chưa biên tập). reenact là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: enact or perform again.
reenact được dùng trong câu như thế nào?
Perhaps we shall mutually do for each other, and reenact the historical song.” (Edna Lyall, We Two: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #2007.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reenact, mã đối chiếu EV-4BA51964. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng