E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blur”

133 câu thật có từ blur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blur nghĩa là lờ mờ. blur là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become glassy; lose clear vision. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blur

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This ink will dry quickly and will not blur or smear with handling.

    Từ trong câu: blur, ink, dry, quickly, handle

    United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We will look into one of the simpler examples such as image blurring.

    Từ trong câu: blur, look, simple, example, image

    «MATLAB Programming/Vector and Matrices/Operations on Matrices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=90594 (bản sửa đổi 4282990). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The latent print must not be inside the open end of the camera, nor must it be beyond; otherwise, the picture will be blurred.

    Từ trong câu: blur, latent, print, inside, open, end, camera, beyond

    United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This will reduce the radius of the blurring, and increase the resolution that can be achieved.

    Từ trong câu: radius, blur, reduce, increase, resolution, achieve

    «Eye», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3743 (bản sửa đổi 11008096). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Chromatic aberration also affects black and white photography, since it will blur the image.

    Từ trong câu: aberration, affect, black, white, photography, since, blur, image

    «Photography Equipment/Lenses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148404 (bản sửa đổi 4515805). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng blur

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gaussian blur12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blur

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blur trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ blur hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blur gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blur?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blur: can và could (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.