Câu tiếng Anh có từ “blur”
141 câu thật có từ blur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blur nghĩa là lờ mờ. blur là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become glassy; lose clear vision. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blur
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Black and white photos tend to blur easily on paper and lack the detail needed to fully understand a photo.
Từ trong câu: blur, black, white, photo, tend, easily, paper, lack
«Professional and Technical Writing/Design/Illustrations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=171384 (bản sửa đổi 2295254). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She often has a tendency to blur the lines between fiction and reality, which causes her a great deal of trouble.
Từ trong câu: blur, often, tendency, line, fiction, reality, cause, great
«Catherine Morland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218259 (bản sửa đổi 5696177). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The press drives soft paper down into the narrow places between the fine lines and blurs the impression of the cut.
Từ trong câu: blur, press, drive, soft, paper, down, narrow, place
John Cotton Dana, Notes on Bookbinding for Libraries. Nguồn: Project Gutenberg #47456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So an image of a certain structure is always blurred by the contribution of light from structures that are out of focus.
Từ trong câu: blur, image, certain, structure, always, contribution, light, out
«Methods and Concepts in the Life Sciences/Microscopy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362735 (bản sửa đổi 3114982). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The tears came suddenly into her eyes and blurred her sight as she leant watching from behind the hanging curtains of the window.
Từ trong câu: blur, tear, come, suddenly, eye, sight, lean, watch
Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The border between method training and testing and researching new methods may intentionally remain blurred.
Từ trong câu: border, method, train, test, research, new, intentionally, remain
«Educational research in the class council», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=96297 (bản sửa đổi 2190831). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng blur
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gaussian blur | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blur
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blur trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ blur hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blur gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blur?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blur: can và could (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.