Câu tiếng Anh có từ “blur”
132 câu thật có từ blur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blur nghĩa là lờ mờ. blur là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become glassy; lose clear vision. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blur
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This could have caused the blurring of the image of Wandl when viewed telescopically from other worlds.
Từ trong câu: telescopically, cause, blur, image, view, world
Ray Cummings, Wandl the Invader. Nguồn: Project Gutenberg #20859. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The brevity of the flash eliminated blurring due to the surveillance aircraft’s motion.
Từ trong câu: brevity, flash, eliminate, blur, due, surveillance, motion
«DC Circuits Containing Resistors and Capacitors», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
Numerous late blurred impressions of these are extant, and should be avoided.
Từ trong câu: extant, numerous, late, blur, impression, avoid
Arthur Davison Ficke, Chats on Japanese Prints. Nguồn: Project Gutenberg #46753. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You could also duplicate the core and stretch it with motion blur, of limited opacity.
Từ trong câu: duplicate, core, stretch, motion, blur, limit, opacity
«Paint.NET/Lightsaber», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117217 (bản sửa đổi 1944259). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The distinction between observer and observed blurs into a minefield of ambiguities as life studies its own past.
Từ trong câu: minefield, distinction, observer, observe, blur, ambiguity, life, study
«Philosophy of evolution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86433 (bản sửa đổi 2460113). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Open this dialogue and look at three edits Blur, Opacity the Alpha settings.
Từ trong câu: opacity, open, dialog, look, edit, blur, set
«A Guide to Inkscape/Shape Tools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163136 (bản sửa đổi 4383507). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Chromatic aberration also affects black and white photography, since it will blur the image.
Từ trong câu: aberration, affect, black, white, photography, since, blur, image
«Photography Equipment/Lenses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148404 (bản sửa đổi 4515805). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng blur
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gaussian blur | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blur
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blur trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ blur hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blur gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blur?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blur: can và could (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.