Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “approval”

303 câu thật có từ approval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: approval nghĩa là phê duyệt. approval là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the formal act of approving. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ approval

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng approval

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
approval rating138 lần
unqualified approval88 lần
murmur of approval156 lần
nodded approval233 lần
hearty approval159 lần
approval ratings61 lần
nod of approval96 lần
nodding approval67 lần
cordial approval61 lần
unanimous approval41 lần
fda approval30 lần
chorus of approval57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ approval

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ approval trong kho câu?
Kho câu có 303 câu có từ approval hoặc các dạng của từ, trích từ 265 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ approval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ approval gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ approval?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ approval: Câu phủ định (42 câu), Quá khứ đơn (42 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.