E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “actively”

165 câu thật có từ actively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: actively nghĩa là tích cực. actively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an active manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ actively

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng actively

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
actively engaged730 lần
actively employed381 lần
actively participate86 lần
actively participating39 lần
actively participated41 lần
actively involved140 lần
actively engage67 lần
actively engaging38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ actively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ actively trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ actively hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ actively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ actively gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ actively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ actively: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.