E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “actively”

169 câu thật có từ actively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: actively nghĩa là tích cực. actively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an active manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ actively

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Students should be given a task to complete to help them listen actively.

    Từ trong câu: actively, student, give, task, complete, help, listen

    «How to Teach a Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130600 (bản sửa đổi 4489362). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The United States should actively encourage the constructive participation of all who can take part in advancing national reconciliation within Iraq.

    Từ trong câu: actively, participation, unite, state, encourage, take, part, advance

    Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A lesson that is very difficult for many of us to learn is that inflamed eyes should not be used actively.

    Từ trong câu: actively, lesson, difficult, many, learn, eye, use

    Various, Scientific American Supplement, No. 648, June 2, 1888.. Nguồn: Project Gutenberg #38403. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That music is awesome, of course, and that everyone should engage with music actively throughout the course of their lives.

    Từ trong câu: awesome, music, course, everyone, engage, actively, throughout, life

    «Resonances: Engaging Music in Its Cultural Context/Music in human life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465178 (bản sửa đổi 4372656). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng actively

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
actively engaged730 lần
actively employed381 lần
actively participate86 lần
actively participating39 lần
actively participated41 lần
actively involved140 lần
actively engage67 lần
actively engaging38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ actively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ actively trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ actively hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ actively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ actively gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ actively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ actively: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.