Câu tiếng Anh có từ “actively”
187 câu thật có từ actively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: actively nghĩa là tích cực. actively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an active manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ actively
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Even Lord Acton’s faith could only hope that authority might ultimately acknowledge the principles upon whose suppression it was for the present actively engaged.
Từ trong câu: actively, even, faith, hope, authority, ultimately, acknowledge, principle
W. J. Sparrow-Simpson, Roman Catholic opposition to Papal Infallibility. Nguồn: Project Gutenberg #77157. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Who would want to keep a system when it is not increasing database production, or European market share, and, indeed, might be actively harmful?
Từ trong câu: harmful, actively, database, want, keep, system, increase, production
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Alternatively, he might have actively chosen it, irresistibly drawn to something seemingly grandiose and important to which he could attach himself.
Từ trong câu: irresistibly, alternatively, actively, choose, draw, something, important, attach
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Severus Snape», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36014 (bản sửa đổi 4424164). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
James Bellingham had been the adviser of her son throughout, and might be said to have actively promoted his connection with Lapham.
Từ trong câu: throughout, promote, actively, adviser, son, connection
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Gas may be moved actively or by passive diffusion.
Từ trong câu: diffusion, gas, move, actively, passive
«Trachea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307684 (bản sửa đổi 10589300). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng actively
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| actively engaged | 730 lần |
| actively employed | 381 lần |
| actively participate | 86 lần |
| actively participating | 39 lần |
| actively participated | 41 lần |
| actively involved | 140 lần |
| actively engage | 67 lần |
| actively engaging | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ actively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ actively trong kho câu?
- Kho câu có 187 câu có từ actively hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ actively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ actively gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ actively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ actively: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.