E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “actively”

165 câu thật có từ actively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: actively nghĩa là tích cực. actively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an active manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The Communist Party alone had twenty-five newspapers printed in several languages, actively supporting its cause.

    Từ trong câu: actively, communist, party, alone, twenty, five, newspaper, print

    Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Instead, they actively ask help from others who they think have more knowledge or higher levels than themselves.

    Từ trong câu: actively, instead, ask, help, other, think, knowledge, high

    «Learning theories in practice/Help-seeking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107173 (bản sửa đổi 1483045). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She actively avoids crossing any bridge, even if it means missing out on certain social functions and events.

    Từ trong câu: actively, avoid, cross, bridge, even, mean, miss, out

    «Motivation and emotion/Book/2019/Phobias», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252671 (bản sửa đổi 2744381). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • And finally, established business owners actively run a business that is over three and a half years old.

    Từ trong câu: actively, finally, establish, business, owner, run, half, year

    «Overview of Entrepreneurship», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng actively

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • actively engaged730 lần
  • actively employed381 lần
  • actively participate86 lần
  • actively participating39 lần
  • actively participated41 lần
  • actively involved140 lần
  • actively engage67 lần
  • actively engaging38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ actively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ actively trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ actively hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ actively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ actively gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ actively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ actively: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.