Câu tiếng Anh có từ “actively”
185 câu thật có từ actively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: actively nghĩa là tích cực. actively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an active manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ actively
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Last autumn the papers announced that all due preparations were being actively pushed forward.
Từ trong câu: actively, last, autumn, paper, announce, due, preparation, push
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The very angels of Heaven were ministering Spirits who performed the Divine will cheerfully, actively, and diligently.
Từ trong câu: actively, diligently, cheerfully, angel, heaven, minister, spirit, perform
J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had not, for the moment, the slightest idea what direction he was taking, but his mind was actively at work.
Từ trong câu: actively, moment, slight, idea, direction, take, mind, work
Augusta Huiell Seaman, Jacqueline of the Carrier Pigeons. Nguồn: Project Gutenberg #57466. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet, after only twenty-four hours of it, she was discovering that it was not a blank at all, and that she was having to ward off as actively as ever.
Từ trong câu: ward, actively, twenty, four, hour, discover, blank, off
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some were fabricating earthen pots, and all the females seemed actively employed.
Từ trong câu: fabricate, pot, female, seem, actively, employ
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 20, No. 579, December 8, 1832. Nguồn: Project Gutenberg #15536. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng actively
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| actively engaged | 730 lần |
| actively employed | 381 lần |
| actively participate | 86 lần |
| actively participating | 39 lần |
| actively participated | 41 lần |
| actively involved | 140 lần |
| actively engage | 67 lần |
| actively engaging | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ actively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ actively trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ actively hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ actively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ actively gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ actively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ actively: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.