E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vacuum”

152 câu thật có từ vacuum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vacuum nghĩa là chân không. vacuum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the absence of matter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vacuum

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • This vacuum means that there will be no friction to slow the train.

    Từ trong câu: vacuum, friction, slow, mean, train

    «Hyperloop», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=665441 (bản sửa đổi 10132998). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The light-year is the distance that light will travel in one year in a vacuum.

    Từ trong câu: vacuum, light, year, distance, travel

    «OCR A-Level Physics/Fields, Particles and Frontiers of Physics/Structure of the Universe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382588 (bản sửa đổi 3721749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In this section we will compute the Doppler effect as it applies to light moving through a vacuum.

    Trong phần này chúng ta sẽ tính hiệu ứng Doppler khi nó áp dụng cho ánh sáng truyền qua chân không.

    Từ trong câu: vacuum, moving, compute, section, effect, apply, light, move

    «Special Relativity/Waves», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82587 (bản sửa đổi 2175305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A Vacuum will start pulling you to the corner.

    Từ trong câu: vacuum, start, pull, corner

    «The Legend of Zelda: Link's Awakening/Walkthrough/Bottle Grotto», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432611 (bản sửa đổi 3927303). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The operations will be carried on with a more or less complete vacuum, according to the nature of the products to be rectified.

    Từ trong câu: vacuum, operation, carry, less, complete, accord, nature, product

    Various, Scientific American Supplement, No. 299, September 24, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Do you think that this electric light will become a vacuum tube for photographing, from the stomach, any part of the abdomen or thorax?"

    Từ trong câu: vacuum, think, electric, light, become, tube, photograph, stomach

    George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The aluminum is applied via vacuum, and will bond directly to cooled glass.

    Từ trong câu: aluminum, vacuum, apply, via, bond, directly, cool, glass

    «Mirror», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23124 (bản sửa đổi 11015525). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • What an interruption and vacuum in my life will be between his departure and the day of his return with the other brothers!

    Từ trong câu: interruption, vacuum, life, departure, day, return, brother

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He also becomes acutely conscious of an awful vacuum in the region of his stomach which even crinkle-root and ground-nuts will not fill.

    Từ trong câu: acutely, become, conscious, awful, vacuum, region, stomach, even

    Lathan A. Crandall, Days in the Open. Nguồn: Project Gutenberg #47256. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When you play a Linked Game she will upgrade her broom into a flying saucer which is even faster than the vacuum-cleaner.

    Từ trong câu: broom, play, link, game, upgrade, fly, saucer, even

    «The Legend of Zelda: Oracle of Ages/Maple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434064 (bản sửa đổi 4097606). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng vacuum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vacuum cleaner126 lần
vacuum tubes124 lần
abhors a vacuum54 lần
vacuum cleaners43 lần
electrogravitational vacuum40 lần
vacuum tube142 lần
vacuum fahr22 lần
vacuum pump37 lần
partial vacuum41 lần
vacuum permeability10 lần
abhorred a vacuum14 lần
vacuum aspiration14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vacuum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vacuum trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ vacuum hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vacuum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vacuum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vacuum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vacuum: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.