Câu tiếng Anh có từ “vacuum”
153 câu thật có từ vacuum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vacuum nghĩa là chân không. vacuum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the absence of matter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vacuum
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It is one of the two main duties of VACUUM to perform this freezing.
Từ trong câu: vacuum, main, duty, perform, freeze
«PostgreSQL/Wraparound and Freeze», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439593 (bản sửa đổi 4519699). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The real lift forces results from the partial vacuum created above the wings (Bernoulli's principle).
Từ trong câu: vacuum, real, lift, force, result, partial, create, above
«RC Airplane/How an airplane works», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54105 (bản sửa đổi 4298890). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Improved vacuum pumps and better materials made them shine longer and brighter late in the century.
Từ trong câu: vacuum, pump, improve, better, material, make, shine, long
«Light bulb», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18536 (bản sửa đổi 11003777). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Furthermore, none these levels exist in a vacuum; they all interact, sometimes in highly complex manners.
Từ trong câu: vacuum, furthermore, none, level, exist, interact, sometimes, highly
«Cognitive Science: An Introduction/What is evolution?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362326 (bản sửa đổi 4112908). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some duties, like using a vacuum cleaner, can be done by either "light" or "heavy" duty cleaners.
Từ trong câu: vacuum, duty, like, use, cleaner, either, light, heavy
«Cleaner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17816 (bản sửa đổi 10647957). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Unfortunately, all the vacuum models presented above mainly describe its properties, which are required in one or another theory.
Từ trong câu: vacuum, unfortunately, model, present, above, mainly, describe, property
«Physics/Essays/Fedosin/Electrogravitational vacuum», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=254251 (bản sửa đổi 2767712). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Applied science does not happen in a vacuum, it involves many different fields working together.
Từ trong câu: involve, vacuum, apply, science, happen, many, different, field
«Applied science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402104 (bản sửa đổi 10940179). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The vacuum containers he uses to carry fuel for his engine serve their purpose continuously and do not have to be renewed.
Từ trong câu: container, vacuum, use, carry, fuel, engine, serve, purpose
Jack Binns, The flying buccaneer. Nguồn: Project Gutenberg #78892. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vacuum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vacuum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vacuum trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ vacuum hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vacuum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vacuum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vacuum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vacuum: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.