Câu tiếng Anh có từ “vacuum”
153 câu thật có từ vacuum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vacuum nghĩa là chân không. vacuum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the absence of matter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vacuum
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Additionally there are some definitions concerning vacuum and background writer processes.
Từ trong câu: vacuum, additionally, definition, concern, background, writer, process
«PostgreSQL/Configuration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368795 (bản sửa đổi 3702862). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the minds of all nations and people there is a vacuum for the craving appetite of credulity to fill.
Từ trong câu: vacuum, mind, nation, people, crave, appetite, fill
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had demonstrated that there was such a thing as a vacuum, which was above the level of the water.
Từ trong câu: vacuum, demonstrate, thing, above, level, water
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
People are unlearning certain things, and they do well, provided that, while unlearning them they learn this: There is no vacuum in the human heart.
Từ trong câu: vacuum, people, certain, thing, well, provide, learn, human
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are fuel-cell-powered vending machines, vacuum cleaners and highway road signs.
Có máy bán hàng tự động chạy bằng pin nhiên liệu, máy hút bụi và biển báo đường cao tốc.
Từ trong câu: road, vacuum, vend, fuel, cleaner, cell, power, machine
«Fuel cell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74715 (bản sửa đổi 10949898). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is still another form of apparatus used in connection with vacuum cleaning systems which should be called an emulsifier rather than a separator.
Từ trong câu: emulsifier, still, another, form, use, connection, vacuum, clean
M. S. Cooley, Vacuum cleaning systems. Nguồn: Project Gutenberg #70409. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vacuum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vacuum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vacuum trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ vacuum hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vacuum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vacuum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vacuum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vacuum: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.