Câu tiếng Anh có từ “vacuum”
153 câu thật có từ vacuum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vacuum nghĩa là chân không. vacuum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the absence of matter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vacuum
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
An ideal suspended in a vacuum is ineffective: it must point a dynamic current.
Từ trong câu: vacuum, dynamic, ineffective, ideal, suspend, point, current
Walter Lippmann, A preface to politics. Nguồn: Project Gutenberg #20125. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It must once have been almost hollow, but the vacuum has been nearly filled up.
Từ trong câu: vacuum, once, almost, hollow, nearly, fill, up
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“He who cleaves olive trees must not fill in the vacuum with earth; but he may cover it over with stones or stubble.
Từ trong câu: vacuum, olive, tree, fill, earth, cover, stone
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The vacuum containers he uses to carry fuel for his engine serve their purpose continuously and do not have to be renewed.
Từ trong câu: container, vacuum, use, carry, fuel, engine, serve, purpose
Jack Binns, The flying buccaneer. Nguồn: Project Gutenberg #78892. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Care must be taken beforehand to create a perfect vacuum in this test-tube.
Từ trong câu: beforehand, tube, vacuum, care, take, create, perfect, test
Various, Scientific American Supplement, No. 299, September 24, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He laments in his introductory chapter that the death of his "beloved Mrs. Spring must leave a vacuum in these pages which nothing can fill."
Từ trong câu: introductory, lament, vacuum, chapter, death, beloved, mr, spring
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vacuum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vacuum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vacuum trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ vacuum hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vacuum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vacuum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vacuum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vacuum: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.