Câu tiếng Anh có từ “vacuum”
153 câu thật có từ vacuum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vacuum nghĩa là chân không. vacuum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the absence of matter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vacuum
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He was beating his wings in a vacuum, and he resolved to get out of it as soon as possible.
Từ trong câu: vacuum, beat, wing, resolve, get, out, soon, possible
Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They believed that nature abhored a vacuum and would prevent it.
Từ trong câu: abhor, vacuum, believe, nature, prevent
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Otherwise," he added, "I might have been badly cut by slivers of glass from the exploding vacuum tubes."
Từ trong câu: sliver, vacuum, otherwise, add, badly, cut, glass, explode
Victor, II Appleton, Tom Swift and The Visitor from Planet X. Nguồn: Project Gutenberg #17985. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Crossing a high-ceilinged lobby, they entered an express vacuum elevator and five seconds later stepped out onto the four-hundredth floor.
Từ trong câu: lobby, vacuum, cross, high, ceiling, enter, express, elevator
Carey Rockwell, On the Trail of the Space Pirates. Nguồn: Project Gutenberg #21092. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He located at Annapolis and filled up the rib vacuum by marrying the worthy and intelligent Ann Baldwin--a very sensible and fair business transaction.
Từ trong câu: rib, vacuum, locate, fill, up, marry, worthy, intelligent
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It included the application of the condensation of steam to the production of a vacuum into which the water would flow.
Từ trong câu: condensation, include, application, steam, production, vacuum, water, flow
Robert Henry Thurston, A History of the Growth of the Steam-Engine. Nguồn: Project Gutenberg #35916. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Grab a stopwatch quick, Mart!" he called, as he leaped to the discarded vacuum suit and searched out the peculiar timepiece.
Từ trong câu: stopwatch, grab, quick, call, leap, discard, vacuum, suit
E. E. Smith, Skylark Three. Nguồn: Project Gutenberg #21051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We knew what we wanted; a carbonised tissue, which would withstand the electric current in a vacuum for, say, a thousand hours.
Chúng tôi biết mình muốn gì; một mô bị cacbon hóa, có thể chịu được dòng điện trong chân không trong khoảng một nghìn giờ.
Từ trong câu: carbonise, know, want, tissue, electric, current, vacuum, thousand
Robert Barr, The Triumphs of Eugène Valmont. Nguồn: Project Gutenberg #19369. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vacuum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vacuum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vacuum trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ vacuum hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vacuum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vacuum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vacuum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vacuum: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.