E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vacuum”

148 câu thật có từ vacuum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vacuum nghĩa là chân không. vacuum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the absence of matter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vacuum

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "Not only are the carpets and rugs kept cleaner by the vacuum-system, but everything else is cleaner because dust is kept down.

    Từ trong câu: vacuum, rug, cleaner, carpet, keep, system, everything, else

    Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has long been known that on the discharge of an electrical current into this kind of vacuum peculiar and interesting phenomena are produced.

    Từ trong câu: vacuum, long, know, discharge, electrical, current, kind, peculiar

    John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Transistors can be made much smaller than vacuum tubes and they can work using less energy.

    Từ trong câu: transistor, vacuum, make, much, small, tube, work, use

    «Electronics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3659 (bản sửa đổi 10745599). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Below this point the flow is neither increased nor decreased by a reduction of the external pressure, even to the extent of a perfect vacuum.

    Từ trong câu: reduction, decrease, vacuum, below, point, flow, neither, increase

    Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vacuum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vacuum cleaner126 lần
vacuum tubes124 lần
abhors a vacuum54 lần
vacuum cleaners43 lần
electrogravitational vacuum40 lần
vacuum tube142 lần
vacuum fahr22 lần
vacuum pump37 lần
partial vacuum41 lần
vacuum permeability10 lần
abhorred a vacuum14 lần
vacuum aspiration14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vacuum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vacuum trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ vacuum hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vacuum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vacuum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vacuum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vacuum: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.