Câu tiếng Anh có từ “vacuum”
153 câu thật có từ vacuum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vacuum nghĩa là chân không. vacuum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the absence of matter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vacuum
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Some duties, like using a vacuum cleaner, can be done by either "light" or "heavy" duty cleaners.
Từ trong câu: vacuum, duty, like, use, cleaner, either, light, heavy
«Cleaner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17816 (bản sửa đổi 10647957). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This can be obtained by actually attaching cleaning tools to the hose ends and measuring the vacuum within the renovator.
Từ trong câu: vacuum, obtain, actually, attach, clean, tool, end, measure
M. S. Cooley, Vacuum cleaning systems. Nguồn: Project Gutenberg #70409. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This has created a vast vacuum which has been filled by violence and drugs and gangs.
Từ trong câu: gang, vacuum, create, vast, fill, violence, drug
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The resulting vacuum of leadership was filled by the Church.
Từ trong câu: leadership, vacuum, result, fill, church
Samuel Vaknin, Terrorists and Freedom Fighters. Nguồn: Project Gutenberg #4780. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Vacuum tubes were replaced by smaller and better transistors.
Từ trong câu: transistor, vacuum, tube, replace, small, better
«History of hearing aids», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=555120 (bản sửa đổi 10996157). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Another treatment used was cupping, whereby a vacuum was created by heated glass cups to draw blood to the surface of the skin.
Từ trong câu: whereby, vacuum, another, treatment, use, cup, create, heat
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Soon after wards, she was harassed by a vacuum cleaner which was placed at the window.
Từ trong câu: harass, soon, ward, vacuum, cleaner, place, window
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Archibald Scott/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443413 (bản sửa đổi 4581624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Magnets are being used by people in many devices e.g: hairdryers, telephones, vacuum cleaners, electric mowers, cassette recorders and LP's.
Nam châm đang được con người sử dụng trong nhiều thiết bị, ví dụ: máy sấy tóc, điện thoại, máy hút bụi, máy cắt cỏ điện, máy ghi âm cassette và LP.
Từ trong câu: hairdryer, use, people, many, device, telephone, vacuum, cleaner
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Magnet Fun», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273249 (bản sửa đổi 4400656). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vacuum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vacuum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vacuum trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ vacuum hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vacuum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vacuum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vacuum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vacuum: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.