Câu tiếng Anh có từ “typically”
564 câu thật có từ typically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: typically nghĩa là thông thường. typically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a typical manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ typically
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
However, in real life you will typically only see systems with up to six or seven stars.
Từ trong câu: typically, however, real, life, see, system, up, six
«Celestia/Tutorials/Star Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417757 (bản sửa đổi 4348087). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Typically, low-level languages are simple and will run very quickly.
Từ trong câu: typically, low, level, language, simple, run, quickly
«Programming languages», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6025 (bản sửa đổi 2412227). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Mating will typically occur around early evening, but can go on until late night.
Từ trong câu: mate, typically, occur, around, early, evening, go, until
«Blanding's turtle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=512819 (bản sửa đổi 8765529). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Other instructions (typically memory read or write instructions) will have a much longer propagation delay.
Từ trong câu: instruction, typically, memory, read, write, much, long, delay
«Microprocessor Design/Single Cycle Processors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110947 (bản sửa đổi 1239993). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Typically high-level abstractions of solution that will turn into functional or non-functional requirements.
Từ trong câu: abstraction, typically, high, level, solution, turn, functional, non
«Business Analysis Guidebook/Glossary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296774 (bản sửa đổi 4440810). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They typically remain still and motionless, but when an intruder is detected, an Iron Knuckle will come to life and mercilessly strike.
Từ trong câu: motionless, typically, remain, still, intruder, detect, iron, come
«Zelda franchise strategy guide/Enemies/Iron Knuckle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432584 (bản sửa đổi 3890012). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Making your corrections will typically take only a few minutes.
Từ trong câu: correction, make, typically, take, minute
«ORCID Advocacy Toolkit/So you would like to/researcheremail», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478477 (bản sửa đổi 4567050). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These files are typically scratch files and deleting them will cause no problems.
Từ trong câu: delete, scratch, file, typically, cause, problem
«DEC Professional (computer)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=206529 (bản sửa đổi 2721844). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He will pay the fee when he leaves to an attendant typically stationed in a small booth at the exit.
Từ trong câu: attendant, pay, fee, leave, typically, station, small, booth
«Parking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74844 (bản sửa đổi 9740216). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Wetlands and marshes have consistent groundwater discharge which means that water levels will typically be high in these areas.
Từ trong câu: wetland, consistent, discharge, mean, water, level, typically, high
«Trollius laxus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800327 (bản sửa đổi 9952143). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng typically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| typically involves | 86 lần |
| typically occurs | 69 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ typically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ typically trong kho câu?
- Kho câu có 564 câu có từ typically hoặc các dạng của từ, trích từ 524 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ typically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ typically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 205 câu, rồi Bậc B1 với 191 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ typically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ typically: Câu phủ định (42 câu), can và could (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.