Câu tiếng Anh có từ “typically”
565 câu thật có từ typically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: typically nghĩa là thông thường. typically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a typical manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ typically
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
So typically Provencal was this Queen's nature, that had she lived some centuries later, she might have been Mirabeau's sister.
Từ trong câu: typically, nature, live, century, late, sister
Elise Whitlock Rose, Cathedrals and Cloisters of the South of France, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #22718. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What we may call the cosmopolitan standpoint of the greater part of his work has made its author less typically a Norwegian than Björnson has always remained.
Từ trong câu: typically, call, great, part, work, make, author, less
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Typically a man may sprout additional body hair and a woman may develop more prominent breasts.
Từ trong câu: sprout, typically, man, additional, body, hair, woman, develop
«Sexual Health/Pregnancy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130609 (bản sửa đổi 4448614). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Typically these kinds of comments may be ad hoc, not solicited by the governing agency which is conducting the hearing.
Từ trong câu: solicit, typically, kind, comment, ad, govern, agency, conduct
«California Public Policy and Citizen Participation/Chapter Four», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249225 (bản sửa đổi 4410811). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Acute pain typically arises suddenly and may be triggered by physical trauma or overexertion.
Từ trong câu: acute, pain, typically, arise, suddenly, trigger, physical, trauma
«Internal Medicine/Back and Neck Pain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=460982 (bản sửa đổi 4321448). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Because an ecological footprint is typically a continuous value, it may be that regression can be used to learn an effective predictor.
Bởi vì dấu chân sinh thái thường là một giá trị liên tục nên có thể sử dụng phương pháp hồi quy đó để tìm hiểu một yếu tố dự báo hiệu quả.
Từ trong câu: regression, ecological, predictor, because, typically, continuous, value, use
«Artificial Intelligence for Computational Sustainability: A Lab Companion/Machine Learning for Prediction/Regression and Ecological Footprints», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275116 (bản sửa đổi 3219171). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There may also be learning disabilities in areas that involves math, though intelligence is typically normal.
Từ trong câu: disability, learn, area, involve, math, though, intelligence, typically
«Structural Biochemistry/Genetic Diseases/Turner syndrome», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281863 (bản sửa đổi 3039755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng typically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| typically involves | 86 lần |
| typically occurs | 69 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ typically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ typically trong kho câu?
- Kho câu có 565 câu có từ typically hoặc các dạng của từ, trích từ 525 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ typically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ typically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 206 câu, rồi Bậc B1 với 191 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ typically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ typically: Câu phủ định (42 câu), can và could (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.