Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “typically”

565 câu thật có từ typically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: typically nghĩa là thông thường. typically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a typical manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ typically

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Although mouse-like in general appearance, these rodents are distinguished by their elongated hind limbs, and, typically, by the presence of four pairs of cheek-teeth in each jaw.

    Từ trong câu: typically, although, mouse, like, general, appearance, distinguish, elongate

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Typically, jurors are not told by the court that they have the power to nullify.

    Từ trong câu: juror, typically, tell, court, power

    «Jury nullification», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65424 (bản sửa đổi 10859890). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Typically, such files are generated by trajectory modeling and analysis software.

    Từ trong câu: trajectory, typically, file, generate, model, analysis, software

    «Celestia/Trajectories», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101976 (bản sửa đổi 4308575). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Acute pain typically arises suddenly and may be triggered by physical trauma or overexertion.

    Từ trong câu: acute, pain, typically, arise, suddenly, trigger, physical, trauma

    «Internal Medicine/Back and Neck Pain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=460982 (bản sửa đổi 4321448). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Hardcover books are typically more durable, and are seen by some as more prestigious.

    Từ trong câu: prestigious, durable, book, typically, see

    «Mass Media/Books», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96452 (bản sửa đổi 4648074). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Bulimia Nervosa can be caused by a number of factors, but these factors typically revolve around one’s psychological wellbeing.

    Bulimia Nervosa có thể do một số yếu tố gây ra, nhưng những yếu tố này thường xoay quanh tình trạng sức khỏe tâm lý của một người.

    Từ trong câu: bulimia, cause, number, factor, typically, revolve, around, psychological

    «Fundamentals of Human Nutrition/Bulemia Nervosa», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366354 (bản sửa đổi 4351860). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng typically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
typically involves86 lần
typically occurs69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ typically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ typically trong kho câu?
Kho câu có 565 câu có từ typically hoặc các dạng của từ, trích từ 525 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ typically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ typically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 206 câu, rồi Bậc B1 với 191 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ typically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ typically: Câu phủ định (42 câu), can và could (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.