E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “typically”

564 câu thật có từ typically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: typically nghĩa là thông thường. typically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a typical manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Saturday is typically the busiest day of the show, with many events taking place in the ring.

    Từ trong câu: saturday, busy, typically, day, show, many, event, take

    «Ten people injured as elderly driver hits crowd at Australian show», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=39619 (bản sửa đổi 565417). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng typically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • typically involves86 lần
  • typically occurs69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ typically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ typically trong kho câu?
Kho câu có 564 câu có từ typically hoặc các dạng của từ, trích từ 524 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ typically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ typically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 205 câu, rồi Bậc B1 với 191 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ typically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ typically: Câu phủ định (42 câu), can và could (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.