Câu tiếng Anh có từ “typically”
564 câu thật có từ typically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: typically nghĩa là thông thường. typically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a typical manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ typically
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Typically they would be positioned next to or within the castle walls.
Từ trong câu: typically, position, next, castle, wall
«Castles of England/Domestic Area Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181425 (bản sửa đổi 4661827). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This typically meant writing what we would call "machine code".
Từ trong câu: typically, mean, write, call, machine, code
«Informatics Practices for Class XI (CBSE)/Computer System Organization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=198174 (bản sửa đổi 3794402). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Of course Dordrecht itself is typically Dutch; one would not expect anything else of a place with a name like that.
Từ trong câu: typically, course, itself, expect, anything, else, place, name
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They typically offer most amenities a larger school would, but at a smaller scale.
Từ trong câu: amenity, typically, offer, large, school, small, scale
«College Survival Guide/Preparing for College», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69692 (bản sửa đổi 3795218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Typically this would be the processor one or two places from the top of the line.
Từ trong câu: processor, typically, place, top, line
«How To Assemble A Desktop PC/Choosing the parts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24143 (bản sửa đổi 4660465). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is typically used in buildings where the cost or weight of genuine marble would be prohibitive.
Nó thường được sử dụng trong các tòa nhà nơi giá thành hoặc trọng lượng của đá cẩm thạch thật rất cao.
Từ trong câu: prohibitive, typically, use, build, cost, weight, genuine, marble
«Do-It-Yourself/Faux marbling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=48738 (bản sửa đổi 4635106). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A pessimistic person would typically focus on the negative aspects of life in general.
Từ trong câu: pessimistic, person, typically, focus, negative, aspect, life, general
«Motivation and emotion/Book/2021/Dispositional optimism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276326 (bản sửa đổi 2347849). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There they would stage a rally, typically with some free cider.
Từ trong câu: rally, stage, typically, free
«US History/Westward Expansion and Manifest Destiny», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1394 (bản sửa đổi 4357710). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng typically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| typically involves | 86 lần |
| typically occurs | 69 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ typically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ typically trong kho câu?
- Kho câu có 564 câu có từ typically hoặc các dạng của từ, trích từ 524 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ typically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ typically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 205 câu, rồi Bậc B1 với 191 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ typically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ typically: Câu phủ định (42 câu), can và could (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.