Câu tiếng Anh có từ “typically”
565 câu thật có từ typically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: typically nghĩa là thông thường. typically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a typical manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ typically
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It happened to be a garden that was typically Italian and a very charming one.
Từ trong câu: typically, happen, garden, charm
Margaret Louise [Editor] Newhall, The 1926 Tatler. Nguồn: Project Gutenberg #25926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The marriage was the typically unfortunate artist-match; and she became a paralytic invalid for years.
Từ trong câu: typically, marriage, unfortunate, artist, match, become, year
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Typically, when you read a newspaper article or watch a television news program, you are given sample information.
Từ trong câu: typically, read, newspaper, article, watch, television, news, program
«Introduction», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics. · OpenStax · CC BY 4.0
So typically Provencal was this Queen's nature, that had she lived some centuries later, she might have been Mirabeau's sister.
Từ trong câu: typically, nature, live, century, late, sister
Elise Whitlock Rose, Cathedrals and Cloisters of the South of France, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #22718. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He impressed me as being one of those intolerable, typically English icicles, which only that nation seems able to produce in her public servants.
Từ trong câu: typically, impress, nation, seem, able, produce, public, servant
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was typically modern in the standpoint that he assumed, as the only one by which knowledge of the things of nature can be obtained.
Từ trong câu: typically, modern, assume, knowledge, thing, nature, obtain
James J. Walsh, The Popes and Science The History of the Papal Relations to Science During the Middle Ages and Down to Our Own Time. Nguồn: Project Gutenberg #34019. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng typically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| typically involves | 86 lần |
| typically occurs | 69 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ typically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ typically trong kho câu?
- Kho câu có 565 câu có từ typically hoặc các dạng của từ, trích từ 525 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ typically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ typically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 206 câu, rồi Bậc B1 với 191 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ typically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ typically: Câu phủ định (42 câu), can và could (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.