Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “twist”

515 câu thật có từ twist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: twist nghĩa là xoắn. twist là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to move in a twisting or contorted motion, (especially when struggling). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ twist

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • A pregnant woman had her hands twisted together, suggesting that she might have been tied up.

    Từ trong câu: twist, pregnant, woman, hand, together, suggest, tie, up

    «Jebel Sahaba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1085145 (bản sửa đổi 10857436). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There may be a new technological twist to the way students receive information in the classroom.

    Từ trong câu: twist, new, technological, way, student, receive, information, classroom

    «Integrating Technology In K12/Textbooks vs. iPad», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244068 (bản sửa đổi 4241991). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Still, it might possibly bring off the twist all right, if he hurried it a bit.

    Từ trong câu: twist, still, possibly, bring, off, right, hurry, bit

    Constance Holme, The lonely plough. Nguồn: Project Gutenberg #70324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If they do eat fast the stomach might twist.

    Từ trong câu: twist, eat, fast, stomach

    «Plott Hound», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=238447 (bản sửa đổi 10519163). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They feel that ordinary rules may well be bent and twisted in the interest of people so supernaturally good as they are.

    Từ trong câu: twist, twisted, feel, ordinary, rule, well, bend, interest

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Roughly, it is a steel cylinder a hundred feet long, and jointed so that it may turn and twist through solid rock if need be.

    Từ trong câu: joint, cylinder, twist, roughly, steel, hundred, foot, long

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “And then you know”—twisting himself about and forcing a foolish laugh—“I say, then you know, we may try the truth of this same old song.”

    Từ trong câu: song, foolish, twist, know, himself, force, laugh, try

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Maybe there was some little twist in our radar technique that he might know.

    Từ trong câu: radar, maybe, little, twist, technique, know

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sallow, austere face above it might have easily been twisted into such a cross.

    Từ trong câu: austere, face, above, easily, twist, cross

    William John Locke, The Wonderful Year. Nguồn: Project Gutenberg #60123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The line itself may be of twisted silk or hemp, terminated with about a yard of strong gut.

    Từ trong câu: gut, hemp, line, itself, twist, silk, terminate, yard

    William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Numerous other discrepancies and contradictions might be adduced, which all the forcing and twisting of church chronologists have not been able to reconcile.

    Từ trong câu: discrepancy, numerous, contradiction, force, twist, church, able, reconcile

    Logan Mitchell, Religion in the Heavens; Or, Mythology Unveiled in a Series of Lectures. Nguồn: Project Gutenberg #38375. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng twist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
oliver twist483 lần
twist tickle84 lần
twist round844 lần
twist roots100 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ twist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ twist trong kho câu?
Kho câu có 515 câu có từ twist hoặc các dạng của từ, trích từ 341 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ twist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ twist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 162 câu, rồi Bậc B1 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ twist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ twist: Quá khứ đơn (124 câu), Câu phủ định (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.