Câu tiếng Anh có từ “twist”
517 câu thật có từ twist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: twist nghĩa là xoắn. twist là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to move in a twisting or contorted motion, (especially when struggling). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ twist
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Use string, tape or twist-ties to prevent the tubing from pulling out of the pan.
Từ trong câu: tape, tie, twist, use, string, prevent, tube, pull
«When It Hits the Fan/Water Purification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230407 (bản sửa đổi 3820313). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He looked like a tall and fine-featured boy as he slept in his twisted position, did Robert McPherson Black.
Từ trong câu: twisted, look, like, tall, fine, feature, boy, sleep
Grace S. Richmond, Red and Black. Nguồn: Project Gutenberg #65971. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng twist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ twist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ twist trong kho câu?
- Kho câu có 517 câu có từ twist hoặc các dạng của từ, trích từ 342 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ twist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ twist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 162 câu, rồi Bậc B1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ twist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ twist: Quá khứ đơn (124 câu), Câu phủ định (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.