Câu tiếng Anh có từ “twist”
517 câu thật có từ twist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: twist nghĩa là xoắn. twist là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to move in a twisting or contorted motion, (especially when struggling). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ twist
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
There was one peeping at us around that old twisted fir; and didn’t you see a group of them on that big freckly toadstool we just passed?
Từ trong câu: twist, twisted, around, old, see, group, big, pass
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On through Chiswick there were still the awful tram-lines, but the roadway improved and was wider and free from abrupt turns and twists.
Từ trong câu: tram, twist, improved, still, awful, line, improve, wide
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no hair on his head—none to speak of at least—nothing but a small scalp-knot twisted up on his forehead.
Từ trong câu: hair, twist, forehead, speak, none, twisted, head, least
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There were twists and turns, there were places where the screw drew blood, that she couldn’t guess.
Từ trong câu: screw, blood, twist, turn, place, draw, guess
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Maybe there was some little twist in our radar technique that he might know.
Từ trong câu: radar, maybe, little, twist, technique, know
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Somewhere in his make-up there was a strange twist or quirk.
Từ trong câu: quirk, somewhere, make, up, strange, twist
Jack London, The Strength of the Strong. Nguồn: Project Gutenberg #1075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a gleam of approval in the eyes of the Texan as his lips twisted into their peculiar cynical smile.
Từ trong câu: cynical, gleam, approval, eye, lip, twist, peculiar, smile
James B. Hendryx, The Texan A Story of the Cattle Country. Nguồn: Project Gutenberg #16976. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She was all in sheer pale yellow, bordered with daffodils, and there was a twist of gold ribbon in her fair hair.
Từ trong câu: ribbon, sheer, pale, yellow, border, twist, gold, fair
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Early reports had suggested the victims were strangled because there were twisted banana fibers around their necks.
Từ trong câu: strangle, early, report, suggest, victim, because, twist, banana
«Movement for the Restoration of the Ten Commandments of God», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=870607 (bản sửa đổi 10195344). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng twist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ twist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ twist trong kho câu?
- Kho câu có 517 câu có từ twist hoặc các dạng của từ, trích từ 342 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ twist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ twist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 162 câu, rồi Bậc B1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ twist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ twist: Quá khứ đơn (124 câu), Câu phủ định (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.