Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “toll”

207 câu thật có từ toll hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: toll nghĩa là số điện thoại. toll là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fee levied for the use of roads or bridges (used for maintenance). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ toll

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng toll

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bell toll453 lần
toll gatherer48 lần
bells toll145 lần
toll gate358 lần
toll the knell29 lần
toll keeper76 lần
toll roads99 lần
toll taker21 lần
electronic toll32 lần
toll bar102 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ toll

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toll trong kho câu?
Kho câu có 207 câu có từ toll hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ toll xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toll gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toll?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toll: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.