Câu tiếng Anh có từ “thirteen”
269 câu thật có từ thirteen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thirteen nghĩa là mười ba. thirteen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of twelve and one. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thirteen
Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)
She could not have been any older than thirteen at the time.
Từ trong câu: thirteen, old, time
«Athelbald of Wessex», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=171431 (bản sửa đổi 8166883). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He started using the name Ted when he was thirteen years old.
Từ trong câu: thirteen, start, use, name, year, old
«Ted Cruz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=452425 (bản sửa đổi 11011975). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He came to America thirteen years ago when only fifteen years old.
Từ trong câu: thirteen, come, year, ago, fifteen, old
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was at most thirteen years of age at the time.
Từ trong câu: thirteen, year, age, time
«Judith, Countess of Flanders», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=415106 (bản sửa đổi 10482142). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At the time of the interview, their daughter was thirteen, and their sons were ten and eight.
Từ trong câu: thirteen, time, interview, daughter, son, ten, eight
«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Fall/Philip Cohen», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=153242 (bản sửa đổi 2142055). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He brought his thirteen year–old son, John, with him.
Từ trong câu: thirteen, bring, year, old, son
«Francis Cooke», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=399168 (bản sửa đổi 8920500). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
By the age of thirteen, he only played Table tennis.
Từ trong câu: thirteen, age, play, table, tennis
«Jan-Ove Waldner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=644623 (bản sửa đổi 10774886). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It teaches boys from age thirteen to eighteen.
Từ trong câu: thirteen, eighteen, teach, boy, age
«Auckland Grammar School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=62454 (bản sửa đổi 9391871). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He went to Prague at thirteen years old.
Từ trong câu: thirteen, go, year, old
«Alexander Dreyschock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1245921 (bản sửa đổi 10693444). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A man: Eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen.
Từ trong câu: thirteen, fourteen, man, eleven, twelve, fifteen
«Interlingua/Curso de conversation/Capitulo 1, Scenas 1 e 2 (anglese)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36719 (bản sửa đổi 3425728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He is the second of thirteen children.
Từ trong câu: thirteen, second, child
«Dungeons & Dragons/Commercial settings/Dragonlance/Flint Fireforge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275951 (bản sửa đổi 3582872). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She had spent six months in giving him what he wanted, and thirteen years in not giving him what he didn’t want.
Từ trong câu: thirteen, spend, six, month, give, want, year
Phyllis Bottome, "Broken Music". Nguồn: Project Gutenberg #69246. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is a saying that in every week there are thirteen festivals in Varanasi.
Từ trong câu: festival, thirteen, say, every, week
«The Varanasi Heritage Dossier/The Ganga river System, the Symbol of Indian Culture: The Natural and Cultural Heritage», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=151790 (bản sửa đổi 2721742). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The two children, Eugene and Rose, were eighteen and thirteen at the time.
Từ trong câu: eighteen, thirteen, child, rise, time
Geraldine Bonner, Rich men's children. Nguồn: Project Gutenberg #67454. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was opened by a young girl of thirteen or fourteen.
Từ trong câu: fourteen, thirteen, open, young, girl
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the age of thirteen he became interested in writing.
Từ trong câu: interest, thirteen, age, become, write
«Leonard Lester», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=912165 (bản sửa đổi 10939860). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Let me see: four times five is twelve, and four times six is thirteen, and four times seven is—oh dear!
Từ trong câu: twelve, thirteen, times, seven, four, five, six, let
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But it was when he was thirteen that he really came to like art.
Từ trong câu: really, art, thirteen, come, like
«Edvard Munch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=35226 (bản sửa đổi 11009456). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She started posting music on the internet when she was thirteen.
Từ trong câu: internet, post, thirteen, start, music
«Clairo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1187912 (bản sửa đổi 10856634). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One is eleven and the other is thirteen floors.
Từ trong câu: floor, eleven, thirteen
«Nakagin Capsule Tower», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317166 (bản sửa đổi 9727547). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most of the buildings are eight or thirteen stories tall.
Từ trong câu: eight, story, tall, thirteen, build
«Parkchester, Bronx», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=753871 (bản sửa đổi 11002422). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In a four-player game, everyone gets thirteen cards.
Từ trong câu: get, everyone, game, player, four, thirteen, card
«Card Games/Hearts/Rules», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246615 (bản sửa đổi 4223024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng thirteen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thirteen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thirteen trong kho câu?
- Kho câu có 269 câu có từ thirteen hoặc các dạng của từ, trích từ 239 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thirteen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thirteen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thirteen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thirteen: Quá khứ đơn (47 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.