Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thirteen”

283 câu thật có từ thirteen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thirteen nghĩa là mười ba. thirteen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of twelve and one. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thirteen

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • She could not have been any older than thirteen at the time.

    Từ trong câu: thirteen, old, time

    «Athelbald of Wessex», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=171431 (bản sửa đổi 8166883). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One could be admitted as a student at age thirteen.

    Từ trong câu: thirteen, admit, student, age

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • I cannot conceive why, when you had been happy so long--these thirteen years--you should do this unaccountable thing now.

    Từ trong câu: thirteen, can, conceive, happy, long, year, thing, now

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I’ve got three wives and thirteen children in this house, and yet you could hear a pin drop.

    Từ trong câu: pin, thirteen, get, wife, child, house, hear, drop

    James Arthur MacKnight, Hagar. Nguồn: Project Gutenberg #79095. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For juveniles aged ten to thirteen can only receive educational penalties for crimes.

    Từ trong câu: juvenile, age, ten, thirteen, receive, educational, penalty, crime

    «Comparative law and justice/France», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91788 (bản sửa đổi 2721745). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We can positively identify chapters twelve, thirteen, twenty-three, and twenty-four as her work.

    Từ trong câu: positively, identify, chapter, twelve, thirteen, twenty, four, work

    Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The schoolboy who still tells out his longs and shorts can compare them with the ruder efforts of his Saxon forefathers thirteen centuries ago.

    Từ trong câu: shorts, still, tell, out, long, short, compare, effort

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thirteen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thirteen colonies154 lần
thirteen years1.823 lần
thirteen shillings99 lần
thirteen knots57 lần
thirteen millions88 lần
thirteen miles399 lần
thirteen hundred553 lần
thirteen pence40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thirteen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thirteen trong kho câu?
Kho câu có 283 câu có từ thirteen hoặc các dạng của từ, trích từ 250 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thirteen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thirteen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thirteen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thirteen: Quá khứ đơn (51 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.