Câu tiếng Anh có từ “thirteen”
283 câu thật có từ thirteen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thirteen nghĩa là mười ba. thirteen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of twelve and one. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thirteen
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This measure was lost by the small majority of thirteen.
Từ trong câu: thirteen, measure, lose, small, majority
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The thirteen members of the cabinet (the group of ministers) are chosen by them.
Từ trong câu: cabinet, thirteen, member, group, minister, choose
«São Tomé and Príncipe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19178 (bản sửa đổi 10219858). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was opened by a young girl of thirteen or fourteen.
Từ trong câu: fourteen, thirteen, open, young, girl
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"We were now joined by the head-steward--a sedate, highly intelligent, respectable-looking Scotchman, who has been in Ireland thirteen years.
Từ trong câu: sedate, now, join, head, highly, intelligent, respectable, look
Henry Charles Carey, The Slave Trade, Domestic and Foreign Why It Exists, and How It May Be Extinguished. Nguồn: Project Gutenberg #8000. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The residence of the chief stood upon a broad artificial mound, sufficiently capacious for twelve or thirteen houses, which were occupied by his numerous family and attendants.
Từ trong câu: capacious, residence, chief, stand, broad, artificial, sufficiently, twelve
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thirteen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thirteen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thirteen trong kho câu?
- Kho câu có 283 câu có từ thirteen hoặc các dạng của từ, trích từ 250 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thirteen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thirteen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thirteen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thirteen: Quá khứ đơn (51 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.