Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stranger”

967 câu thật có từ stranger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stranger nghĩa là người lạ. stranger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: anyone who does not belong in the environment in which they are found. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stranger

Danh sách câu dẫn chứng (967 câu)

  • She felt herself surrounded, like a child at a party, by the faces of strangers all hostile to her, with hooked noses and sneering, indifferent eyes.

    Từ trong câu: hostile, hook, feel, herself, surround, like, child, party

    Virginia Woolf, The Voyage Out · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • The city had, in many respects, complete local autonomy and rules were made with regard to strangers who came to carry on their trades in the city.

    Từ trong câu: autonomy, city, many, respect, complete, local, rule, make

    Edwin Benson, Life in a mediæval city · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I never saw anyone more taken with another at first sight, unless, indeed, it was the stranger herself, who seemed quite to have lost her heart to her.

    Từ trong câu: anyone, unless, never, saw, take, another, first, sight

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • But I tell you, young man, if this holds good for the bulk, as it has done for the sample, you have saved my credit, stranger though you be.

    Từ trong câu: credit, tell, young, man, hold, good, bulk, sample

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • The girl walked along, swinging her key on a finger, and looking about her with the heightened attention produced by the presence of a stranger in a familiar place.

    Từ trong câu: produce, girl, walk, swing, key, finger, look, attention

    Edith Wharton, Summer · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • In that plain lie the bodies of the daughters of one Scedasus, called from the place Leuctridae, having been buried there, after having been ravished by some Spartan strangers.

    Từ trong câu: ravish, plain, lie, body, daughter, call, place, bury

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • She was very witty and lively when she pleased, and after a time they had grown very good friends, and the young stranger lowered her mask, displaying a remarkably beautiful face.

    Từ trong câu: remarkably, lively, witty, please, time, grow, good, friend

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng stranger nằm ở trang từ điển: stranger đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stranger

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stranger trong kho câu?
Kho câu có 967 câu có từ stranger hoặc các dạng của từ, trích từ 520 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stranger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stranger gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 282 câu, rồi Bậc B1 với 167 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.