Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stab”

161 câu thật có từ stab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stab nghĩa là đâm. stab là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: use a knife on. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stab

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • Beware though, somebody can still stab you seeing that you are empty.

    Từ trong câu: stab, though, somebody, still, see, empty

    «Diplomacy/Negotiation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86323 (bản sửa đổi 2065154). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She could scratch, kick, and bite—and stab too; but for stabbing she wanted a knife.

    Từ trong câu: stab, bite, scratch, kick, want, knife

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His Radical tendencies, we admit, are pronounced, but he could not stab his friends in the back.

    Từ trong câu: stab, tendency, pronounce, admit, friend, radical, back

    Bruce Graeme, The trail of the White Knight. Nguồn: Project Gutenberg #78700. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She could have stabbed her, had the girl been there in her presence; but she would not scratch her.

    Từ trong câu: stab, scratch, girl, presence

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “And you can prove it,” Grunya stabbed across, “as easily as you can the angels and the needle and everything else.”

    Từ trong câu: stab, angel, needle, prove, across, easily, everything, else

    Jack London, The Assassination Bureau, Ltd.. Nguồn: Project Gutenberg #75562. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I work a lot on the weekends because that's the only time I can even vaguely make a stab at catching up. ...

    Từ trong câu: stab, weekend, work, lot, because, time, even, make

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • "You cannot forget that unlucky stab, or lucky one, I should rather call it, since to it I owe my present happiness."

    Từ trong câu: stab, unlucky, lucky, can, forget, rather, call, since

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "It is worth noting," Challenger continued, "that our young friend has received an undoubted stab, while Lord John's coat could only have been torn by a bite.

    Từ trong câu: stab, worth, note, continue, young, friend, receive, coat

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Thou knowest,” said Hester—for, depressed as she was, she could not endure this last quiet stab at the token of her shame—“thou knowest that I was frank with thee.

    Từ trong câu: stab, depressed, depress, frank, endure, last, quiet, shame

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It can be used either for cutting, slashing or stabbing, depending on the type of sword.

    Từ trong câu: slash, stab, use, either, cut, depend, type, sword

    «Sword», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9713 (bản sửa đổi 9400091). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The heart must be callously vile, which can bear to be stabbed with the words of abused confidence.

    Trái tim phải hèn hạ một cách nhẫn tâm, có thể chịu đựng được khi bị đâm bởi những lời lạm dụng lòng tin.

    Từ trong câu: callously, heart, bear, stab, word, abuse, confidence

    Mary Brunton, Discipline. Nguồn: Project Gutenberg #38510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stab

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stab trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ stab hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stab gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stab?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stab: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.