E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stab”

142 câu thật có từ stab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stab nghĩa là đâm. stab là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: use a knife on. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stab

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A small bladed weapon, such as a knife, should be used primarily to stab.

    Từ trong câu: stab, small, weapon, knife, use, primarily

    «Fighting/Armed Combat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263126 (bản sửa đổi 3255664). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If there was a man hidden anywhere it is impossible he should have escaped being stabbed."

    Từ trong câu: stab, man, hidden, anywhere, impossible, escape

    Alexandre Dumas, The Last Vendée; or, the She-Wolves of Machecoul. Nguồn: Project Gutenberg #49784. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I said again; "why, it was James should have stabbed you."

    Từ trong câu: stab, again

    James M'Levy, At War with Society; or, Tales of the Outcasts. Nguồn: Project Gutenberg #46623. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You cannot forget that unlucky stab, or lucky one, I should rather call it, since to it I owe my present happiness."

    Từ trong câu: stab, unlucky, lucky, can, forget, rather, call, since

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stab

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stab trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ stab hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stab gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stab?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stab: Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.