Câu tiếng Anh có từ “stab”
142 câu thật có từ stab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stab nghĩa là đâm. stab là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: use a knife on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stab
He of us who shall wound or stab the other, shall be banished the house for a month."
Từ trong câu: stab, wind, banish, house, month
Octavius Rooke, The Life of the Moselle From its source in the Vosges Mountains to its junction with the Rhine at Coblence. Nguồn: Project Gutenberg #44913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A lunatic with a fancied grievance met him on the corner of Pennsylvania Avenue and Fifteenth Street, and stabbed him.
Từ trong câu: stab, grievance, fancy, meet, corner, avenue, street
Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How to be rid of it, by some craft or subterfuge, without provoking a venomous stab which might mean death?
Từ trong câu: stab, death, provoke, venomous, rid, craft, mean
Marjorie Bowen, The Countess Fanny. Nguồn: Project Gutenberg #77839. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The heart must be callously vile, which can bear to be stabbed with the words of abused confidence.
Trái tim phải hèn hạ một cách nhẫn tâm, có thể chịu đựng được khi bị đâm bởi những lời lạm dụng lòng tin.
Từ trong câu: callously, heart, bear, stab, word, abuse, confidence
Mary Brunton, Discipline. Nguồn: Project Gutenberg #38510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And, lost in moody retrospection, Adam sat stabbing desire with the sword of despair.
Từ trong câu: moody, retrospection, lose, sit, stab, desire, sword, despair
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A dream that I had, almost at the very hour he was treacherously stabbed to death."
Từ trong câu: treacherously, dream, almost, hour, stab, death
John Bloundelle-Burton, The Silent Shore: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #52209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A Lord Mayor, whose house was in Minster-yard, was stabbed by an assassin in three places, which caused his death.
Từ trong câu: minster, mayor, house, yard, stab, place, cause, death
Anonymous, Prophecies of Robert Nixon, Mother Shipton, and Martha, the Gypsy. Nguồn: Project Gutenberg #40962. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Around them the fight gathered, a whirlwind of contorted figures and stabbing steel.
Từ trong câu: whirlwind, around, fight, gather, figure, stab, steel
Warwick Deeping, Love Among the Ruins. Nguồn: Project Gutenberg #42284. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stab
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stab trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ stab hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stab gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stab?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stab: Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.