Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stab”

161 câu thật có từ stab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stab nghĩa là đâm. stab là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: use a knife on. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stab

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He may have loved the woman who stabbed his wife."

    Từ trong câu: stab, love, woman, wife

    Fergus Hume, The White Room. Nguồn: Project Gutenberg #55101. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • How to be rid of it, by some craft or subterfuge, without provoking a venomous stab which might mean death?

    Từ trong câu: stab, death, provoke, venomous, rid, craft, mean

    Marjorie Bowen, The Countess Fanny. Nguồn: Project Gutenberg #77839. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I may be sick of life, and I tell the assassin so that stabs me; is he any the less a murderer?

    Từ trong câu: stab, sick, life, tell, less, murderer

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Benefit of clergy may not be had for stabbing a person who has no weapon drawn, if he dies within six months.

    Từ trong câu: stab, benefit, person, weapon, draw, die, six, month

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stab

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stab trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ stab hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stab gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stab?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stab: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.