Câu tiếng Anh có từ “stab”
158 câu thật có từ stab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ stab
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When he got there he was attacked by a stranger who stabbed him in the chest.
Từ trong câu: stab, get, attack, stranger, chest
«Kaspar Hauser», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68553 (bản sửa đổi 9837312). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His death was caused by a stab to the neck from behind.
Từ trong câu: stab, death, cause, neck, behind
«Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/Turnabout Ablaze/Part 5-1 - Beginning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433910 (bản sửa đổi 3926834). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For suddenly he was surprised by a most disagreeable sense of grittiness, and then a keen stab in the roof of his month.
Từ trong câu: stab, suddenly, surprise, sense, keen, roof, month
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It is worth noting," Challenger continued, "that our young friend has received an undoubted stab, while Lord John's coat could only have been torn by a bite.
Từ trong câu: stab, worth, note, continue, young, friend, receive, coat
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A Lord Mayor, whose house was in Minster-yard, was stabbed by an assassin in three places, which caused his death.
Từ trong câu: minster, mayor, house, yard, stab, place, cause, death
Anonymous, Prophecies of Robert Nixon, Mother Shipton, and Martha, the Gypsy. Nguồn: Project Gutenberg #40962. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stab
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stab trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ stab hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stab gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stab?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stab: Quá khứ đơn (28 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.