Câu tiếng Anh có từ “stab”
142 câu thật có từ stab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stab nghĩa là đâm. stab là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: use a knife on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stab
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
He accuses her of stabbing him deliberately, which she denies.
Từ trong câu: stab, deliberately, accuse, deny
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Early Latin American 21st», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296663 (bản sửa đổi 4621233). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This also was a stab wound which was never sutured.
Từ trong câu: stab, wind, never
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Higbee of Grand Gulf, in which Scarbrough was stabbed with a knife, which occasioned his death in a few hours.
Từ trong câu: stab, knife, grand, occasion, death, hour
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The little devil has stabbed me!" exclaimed the man, whose sleeve was covered with blood where it had touched his shoulder.
Từ trong câu: stab, little, devil, exclaim, man, sleeve, cover, blood
Frederick Whishaw, Moscow: A Story of the French Invasion of 1812. Nguồn: Project Gutenberg #42967. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Upon which she turned quick, and, looking at Proculeius, drew out her dagger, which she had with her to stab herself.
Từ trong câu: stab, turn, quick, look, draw, out, herself
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The feud extends even to the children; instances have been known in which children belonging to families at feud have stabbed and shot each other.
Từ trong câu: stab, extend, even, child, instance, know, belong, family
Ferdinand Gregorovius, Wanderings in Corsica: Its History and Its Heroes. Vol. 1 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #44727. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The heart must be callously vile, which can bear to be stabbed with the words of abused confidence.
Trái tim phải hèn hạ một cách nhẫn tâm, có thể chịu đựng được khi bị đâm bởi những lời lạm dụng lòng tin.
Từ trong câu: callously, heart, bear, stab, word, abuse, confidence
Mary Brunton, Discipline. Nguồn: Project Gutenberg #38510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A Lord Mayor, whose house was in Minster-yard, was stabbed by an assassin in three places, which caused his death.
Từ trong câu: minster, mayor, house, yard, stab, place, cause, death
Anonymous, Prophecies of Robert Nixon, Mother Shipton, and Martha, the Gypsy. Nguồn: Project Gutenberg #40962. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"An altercation commenced at the porquett entrance between the check-taker and a young man, which ended in the first being desperately wounded by a stab with a knife.
Từ trong câu: taker, entrance, check, young, man, end, first, desperately
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stab
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stab trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ stab hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stab gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stab?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stab: Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.