Câu tiếng Anh có từ “stab”
161 câu thật có từ stab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stab nghĩa là đâm. stab là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: use a knife on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stab
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
If there was a man hidden anywhere it is impossible he should have escaped being stabbed."
Từ trong câu: stab, man, hidden, anywhere, impossible, escape
Alexandre Dumas, The Last Vendée; or, the She-Wolves of Machecoul. Nguồn: Project Gutenberg #49784. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a stabbing here about a month ago.
Từ trong câu: stab, month, ago
«Matthew Edwards, honored Michigan police officer, shot and killed», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=196843 (bản sửa đổi 4821816). · English Wikinews · CC BY 2.5
"There are stabs enough here, sure enough," exclaimed a constable, as he turned up the shirt-sleeve on the prisoner's left arm.
Từ trong câu: stab, sleeve, exclaim, shirt, enough, sure, turn, up
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So I began to think that there was a hell of a lot of great-grandmothers with stabbed friends--almost too many for belief.
Từ trong câu: stab, begin, think, hell, lot, great, grandmother, friend
Ruth Russell, What's the Matter with Ireland?. Nguồn: Project Gutenberg #12033. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When there is a Lord Mayor living in Minster-yard in York, let him beware of a stab.
Từ trong câu: minster, mayor, live, yard, let, stab
Anonymous, Prophecies of Robert Nixon, Mother Shipton, and Martha, the Gypsy. Nguồn: Project Gutenberg #40962. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stab
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stab trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ stab hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stab gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stab?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stab: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.