E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stab”

142 câu thật có từ stab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stab nghĩa là đâm. stab là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: use a knife on. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "You cannot forget that unlucky stab, or lucky one, I should rather call it, since to it I owe my present happiness."

    Từ trong câu: stab, unlucky, lucky, can, forget, rather, call, since

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This mission had nearly been his last, for Tontz was received with stabs, and hardly allowed to give the message of the chief.

    Từ trong câu: stab, mission, nearly, last, receive, hardly, allow, give

    Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Strike force detectives are still trying to track down others involved in the stabbing.

    Từ trong câu: detective, strike, force, still, try, track, down, other

    «Teenager fatally stabbed at Sydney Royal Easter Show in Australia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2946159 (bản sửa đổi 4827179). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stab

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stab trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ stab hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stab gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stab?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stab: Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.