Câu tiếng Anh có từ “stab”
142 câu thật có từ stab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stab nghĩa là đâm. stab là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: use a knife on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stab
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Old Stabbed Arm had not returned, and I was alone with nature.
Từ trong câu: stab, old, arm, return, alone, nature
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His Radical tendencies, we admit, are pronounced, but he could not stab his friends in the back.
Từ trong câu: stab, tendency, pronounce, admit, friend, radical, back
Bruce Graeme, The trail of the White Knight. Nguồn: Project Gutenberg #78700. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When the balls are nearly, but not quite straight, this is done by means of a stab shot.
Từ trong câu: stab, ball, nearly, quite, straight, mean, shot
Professor Hoffmann, Hoyle's Games Modernized. Nguồn: Project Gutenberg #39445. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This also was a stab wound which was never sutured.
Từ trong câu: stab, wind, never
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She could have stabbed her, had the girl been there in her presence; but she would not scratch her.
Từ trong câu: stab, scratch, girl, presence
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They would kidnap, and on occasion stab or cut a throat; but if they were trusted, they would not break their faith.
Từ trong câu: stab, occasion, cut, throat, trust, break, faith
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Benefit of clergy may not be had for stabbing a person who has no weapon drawn, if he dies within six months.
Từ trong câu: stab, benefit, person, weapon, draw, die, six, month
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It was true that she had led him on and stabbed just when he had generously disarmed; she had not played fair.
Từ trong câu: generously, true, lead, stab, play, fair
Claude C. Washburn, The Lonely Warrior. Nguồn: Project Gutenberg #60719. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His words, his frown, his harsh tone--all stabbed into the wound of her solitariness as she had not been stabbed when alone.
Từ trong câu: solitariness, word, tone, stab, wind, alone
E. S. Dorrance, Damned. Nguồn: Project Gutenberg #66264. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stab
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stab trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ stab hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stab gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stab?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stab: Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.