Câu tiếng Anh có từ “stab”
161 câu thật có từ stab hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stab nghĩa là đâm. stab là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: use a knife on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stab
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
One man was stabbed right through as he was enjoying his opium-pipe.
Từ trong câu: stab, man, right, enjoy, pipe
Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You were getting stabbed in the back constantly.
Từ trong câu: stab, get, back, constantly
«Mike Awesome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=378076 (bản sửa đổi 9610043). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some were bathing in exactly the place where I had saved Weena, and that suddenly gave me a keen stab of pain.
Từ trong câu: stab, keen, exactly, pain, place, save, suddenly, give
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Summerlee was wiping the blood from a cut in his forehead, while I was tying up a nasty stab in the muscle of the neck.
Từ trong câu: stab, muscle, blood, wipe, neck, tie, forehead, nasty
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It had begun to itch, and something where his liver used to be was emitting stabbing bursts of pain.
Từ trong câu: itch, begin, something, liver, use, emit, stab, burst
Thomas Hoover, Project Cyclops. Nguồn: Project Gutenberg #34319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stab
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stab trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ stab hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stab xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stab gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stab?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stab: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.