Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rainbow”

159 câu thật có từ rainbow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rainbow nghĩa là cầu vồng. rainbow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an arc of colored light in the sky caused by refraction of the sun's rays by rain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rainbow

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • Birds of rainbow beauty, painted by the hand of God, as only He can.

    Từ trong câu: rainbow, bird, beauty, paint, hand, god

    George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Blue is one of the colors of the rainbow that people can see.

    Từ trong câu: rainbow, blue, color, people, see

    «Blue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3697 (bản sửa đổi 10963361). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And one could cut a pretty enough scarf out of a rainbow.”

    Từ trong câu: rainbow, scarf, cut, pretty, enough, out

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But literary success could never satisfy Disraeli's ambition: a seat in Parliament was at the end of his rainbow.

    Từ trong câu: rainbow, literary, success, never, satisfy, ambition, seat, parliament

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The glass can be any color, even rainbow.

    Từ trong câu: rainbow, glass, color, even

    «Telescope Making/Making the Optics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438475 (bản sửa đổi 4438196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A deep gulf, she observed, had opened between Dora and me, and Love could only span it with its rainbow.

    Từ trong câu: rainbow, span, deep, observe, open, love

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can only see a rainbow when the sun is low, your own position being between the rainbow and the sun.

    Từ trong câu: rainbow, see, sun, low, position

    Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An unnatural rainbow effect can also be made by spraying drops of water into the air on a sunny day.

    Từ trong câu: unnatural, rainbow, effect, make, spray, drop, water, air

    «Rainbow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7790 (bản sửa đổi 10876499). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Rainbows are real, because we can see them, but they remain elusive, moving away as we seek to approach them.

    Từ trong câu: elusive, rainbow, real, because, see, remain, move, away

    «Facing Facts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=218813 (bản sửa đổi 2796620). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Why, I think even Aunt Polly'd get so glad she couldn't help banging doors if she lived in a rainbow like that.

    Từ trong câu: bang, rainbow, think, even, aunt, get, glad, help

    Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Students now have a veritable rainbow of highlighting options and can color-code notes and text passages to their hearts’ content.

    Từ trong câu: veritable, student, now, rainbow, highlight, option, color, code

    «Helpful Note-Taking Strategies», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Back inside, or at picnic tables outside the children can draw pictures of the rainbows and rain.

    Từ trong câu: picnic, back, inside, table, outside, child, draw, picture

    «Adventist Adventurer Awards and Answers/Weather», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273461 (bản sửa đổi 4621856). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rainbow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rainbow hues113 lần
rainbow hued65 lần
rainbow tints88 lần
rainbow tinted72 lần
lunar rainbow36 lần
rainbow trout41 lần
rainbow colors68 lần
rainbow spanning17 lần
rainbow spanned17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rainbow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rainbow trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ rainbow hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rainbow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rainbow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rainbow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rainbow: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.