Câu tiếng Anh có từ “rainbow”
151 câu thật có từ rainbow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rainbow nghĩa là cầu vồng. rainbow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an arc of colored light in the sky caused by refraction of the sun's rays by rain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rainbow
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Moreover, if it is fitting that woman should dress in every color of the rainbow, why not man also?
Từ trong câu: rainbow, moreover, fit, woman, dress, every, color, man
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A true theory should explain all these colors, which comprise almost every tint of the rainbow.
Từ trong câu: comprise, rainbow, true, theory, explain, color, almost, every
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At sight of its rainbow fires Mrs Coutts exclaimed: "How happy I should be with such a splendid piece of jewellery!"
Từ trong câu: jewelry, rainbow, jewellery, sight, fire, mr, exclaim, happy
Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rainbow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rainbow hues | 113 lần |
| rainbow hued | 65 lần |
| rainbow tints | 88 lần |
| rainbow tinted | 72 lần |
| lunar rainbow | 36 lần |
| rainbow trout | 41 lần |
| rainbow colors | 68 lần |
| rainbow spanning | 17 lần |
| rainbow spanned | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rainbow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rainbow trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ rainbow hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rainbow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rainbow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rainbow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rainbow: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.