Câu tiếng Anh có từ “rainbow”
154 câu thật có từ rainbow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rainbow nghĩa là cầu vồng. rainbow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an arc of colored light in the sky caused by refraction of the sun's rays by rain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rainbow
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"As if the rainbows of the first fresh spring Had blossomed where they fell."
Từ trong câu: rainbow, first, fresh, spring, fall
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After Rainbow had been sleeping for a few hours she woke up with a start.
Từ trong câu: rainbow, sleep, hour, wake, up, start
Maurice Baring, The Blue Rose Fairy Book. Nguồn: Project Gutenberg #36008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had even heard of Jack's and Frank's finding of the first gold in Rainbow Creek.
Từ trong câu: rainbow, even, hear, find, first, gold, creek
Margaret Vandercook, The Ranch Girls in Europe. Nguồn: Project Gutenberg #34929. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But they had learned from the past to trust the present, and to span the future with rainbows of hope.
Từ trong câu: rainbow, learn, past, trust, present, span, future, hope
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were hovering about the front porch of the ranch house where the men who were employed on the Rainbow Ranch formerly had lived.
Từ trong câu: rainbow, hover, porch, formerly, front, house, man, employ
Margaret Vandercook, The Ranch Girls and the silver arrow. Nguồn: Project Gutenberg #69649. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He turned, and took one step toward home, but vicious impulses triumphed, and the rainbow that had begun to arch his heart faded in darkness.
Từ trong câu: rainbow, vicious, turn, take, step, toward, home, impulse
Various, Graham's Magazine Vol XXXII No. 6 June 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29344. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She returned homeward, musing on what she had seen, as she might have mused on a rainbow or the Northern Lights, a rare butterfly or a cameo.
Từ trong câu: butterfly, rainbow, northern, rare, return, homeward, see, light
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rainbow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rainbow hues | 113 lần |
| rainbow hued | 65 lần |
| rainbow tints | 88 lần |
| rainbow tinted | 72 lần |
| lunar rainbow | 36 lần |
| rainbow trout | 41 lần |
| rainbow colors | 68 lần |
| rainbow spanning | 17 lần |
| rainbow spanned | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rainbow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rainbow trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ rainbow hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rainbow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rainbow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rainbow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rainbow: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.