Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rainbow”

154 câu thật có từ rainbow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rainbow nghĩa là cầu vồng. rainbow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an arc of colored light in the sky caused by refraction of the sun's rays by rain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rainbow

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • But for the absence of the moon, it might easily have been mistaken for a lunar rainbow.

    Từ trong câu: rainbow, absence, moon, easily

    Various, The Edinburgh New Philosophical Journal, Vol. XLIX April-October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #42128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sun might play upon cloud or rain, the light of a rainbow be reflected in the eye.

    Từ trong câu: rainbow, sun, play, cloud, rain, light, reflect, eye

    C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She returned homeward, musing on what she had seen, as she might have mused on a rainbow or the Northern Lights, a rare butterfly or a cameo.

    Từ trong câu: butterfly, rainbow, northern, rare, return, homeward, see, light

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rainbow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rainbow hues113 lần
rainbow hued65 lần
rainbow tints88 lần
rainbow tinted72 lần
lunar rainbow36 lần
rainbow trout41 lần
rainbow colors68 lần
rainbow spanning17 lần
rainbow spanned17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rainbow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rainbow trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ rainbow hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rainbow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rainbow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rainbow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rainbow: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.