Câu tiếng Anh có từ “rainbow”
158 câu thật có từ rainbow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rainbow nghĩa là cầu vồng. rainbow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an arc of colored light in the sky caused by refraction of the sun's rays by rain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rainbow
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Careful study of these rainbows reveals that there are gaps between some of the colors.
Từ trong câu: rainbow, careful, study, reveal, gap, color
«Adventist Youth Honors Answer Book/Stars/Prism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93548 (bản sửa đổi 3214413). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If there is a storm within, the world shall see only the rainbow, that radiant smile of his.
Từ trong câu: rainbow, storm, world, see, smile
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was a very pretty rainbow with the end of it, so it seemed, right at our kitchen.
Từ trong câu: rainbow, pretty, end, seem, right, kitchen
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is much in completeness--its rainbow has not been dissevered--it is a perfect arc.
Từ trong câu: arc, rainbow, much, perfect
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The spray was all rainbows, and there were low rainbows in the sky,--incomprehensible rainbows above and below,--and the strongest wind that ever blew.
Từ trong câu: spray, rainbow, low, sky, above, below, strong, wind
Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Of course, there was the rainbow-hued ticket given to the commissionaire below, which would guarantee the respectability of the presenter.
Từ trong câu: presenter, course, rainbow, ticket, give, below, guarantee
Fergus Hume, The Sacred Herb. Nguồn: Project Gutenberg #55642. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rainbow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rainbow hues | 113 lần |
| rainbow hued | 65 lần |
| rainbow tints | 88 lần |
| rainbow tinted | 72 lần |
| lunar rainbow | 36 lần |
| rainbow trout | 41 lần |
| rainbow colors | 68 lần |
| rainbow spanning | 17 lần |
| rainbow spanned | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rainbow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rainbow trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ rainbow hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rainbow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rainbow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rainbow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rainbow: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.